suy biến

Học thuật
Thân thiện
suy biến

Năng lượng suy biến trong quá trình chuyển hóa nhiệt.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hao hụt, giảm sút chất lượng hoặc năng lượng trong quá trình chuyển hóa, vận hành: "Suy biến" diễn tả sự suy giảm, thoái hóa hoặc mất mát không thể phục hồi của một dạng năng lượng, chất lượng, hay trạng thái trong một hệ thống hay quá trình nào đó, thường theo các quy luật tự nhiên như nguyên lý nhiệt động lực học.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Năng lượng suy biến theo nguyên lí Carnot. (Năng lượng hao hụt/giảm chất lượng theo nguyên lý Carnot.)
    • Trong mọi quá trình chuyển hóa, một phần năng lượng luôn bị suy biến thành dạng nhiệt năng không thể sử dụng được.
    • Chất lượng tín hiệu bị suy biến sau khi truyền đi một quãng đường dài.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Suy biến" trong vật kỹ thuật: Thường dùng để mô tả sự phân tán hoặc chuyển hóa năng lượng từ dạng có ích sang dạng ít có ích hơn (như nhiệt), tuân theo định luật nhiệt động lực học thứ hai.

    • Quá trình ma sát làm cho năng suy biến thành nhiệt năng.
  • "Suy biến" trong các ngữ cảnh trừu tượng hơn: Có thể dùng để chỉ sự thoái hóa, xuống cấp về mặt chất lượng, đạo đức hoặc giá trị.

    • Cuộc đối thoại giữa hai bên đã suy biến thành một trận cãivô bổ.
Biến thể từ gần giống
  • Suy thoái (động từ): Thoái hóa, kém đi (thường dùng cho kinh tế, môi trường, đạo đức).

    • Nền kinh tế đang dấu hiệu suy thoái.
  • Suy giảm (động từ): Giảm sút, yếu đi (về số lượng, chất lượng, sức khỏe).

    • Sức khỏe của ông ấy suy giảm rõ rệt.
  • Thoái hóa (động từ): Biến đổi từ tốt sang xấu, từ cao sang thấp.

    • Tổ chức đó đã bị thoái hóa về tư tưởng.
Từ đồng nghĩa
  • Hao hụt: Mất mát, giảm sút (thường về số lượng, năng lượng).
  • Phân tán: Lan tỏa, phân bố ra, làm giảm cường độ tập trung (thường dùng cho năng lượng, sự chú ý).
  • Giảm chất lượng: Trở nên kém hơn về mặt phẩm chất.
Từ trái nghĩa
  • Bảo toàn: Giữ nguyên, không mất mát (như trong "bảo toàn năng lượng").
  • Tích tụ: Tập trung, tích lũy lại.
  • Phục hồi: Lấy lại trạng thái, chất lượng ban đầu.
suy biến

Năng lượng suy biến trong quá trình chuyển hóa nhiệt.

  1. đgt (H. suy: yếu; biến: thay đổi) Hao hụt đi trong quá trình chuyển hoá: Năng lượng suy biến theo nguyên lí Carnot.